Thiết bị điện

Công tắc hành trình tend tz-9108

Liên hệ
Công tắc hành trình 5A 250VACModel: TZ-9108Hãng SX: tendKiểu tác động: Cần gạt con lăn điều chỉnh chiều dài, tự động khôi phục bằng lò xoHướng tác động: Tác động xoay 2 hướngChất liệu vỏ: Hợp kim kẽm đúc chịu lực kết hợp nắp nhựa nhiệt dẻo, có ống bọc cao su chống gập/bảo vệ dây cáp ở đuôiĐiện áp sử dụng định mức: Tối đa 250 VAC / 115 VDCDòng điện định mức: 5 A / 250 VAC, 0.4 A / 115 VDCCấu trúc tiếp điểm: 1NO + 1NCCơ chế nhảy tiếp điểm: nhảy nhanhĐiện trở tiếp điểm: <25mΩĐiện trở cách điện: >100MΩ (ở điện áp 500 VDC)Tần số thao tác: Cơ học: 120 lần/phút; Điện: 30 lần/phútNhiệt độ hoạt động: -20C...+60CĐộ ẩm môi trường: Tối đa 95% RHCấp bảo vệ: IP65Độ bền cơ học: Tối thiểu 10.000.000 lần chu kỳ đóng mởĐộ bền điện: Tối thiểu 500.000 lần chu kỳ đóng mởBảo hành: 6 tháng

Công tắc hành trình tend tz-8108

Liên hệ
Công tắc hành trình 5A 250VACModel: TZ-8108Hãng SX: tendKiểu tác động: Cần gạt con lăn điều chỉnh độ dài, xoay khôi phục bằng lò xoHướng tác động: Tác động xoay 2 hướngChất liệu vỏ: Hợp kim kẽm đúc kết hợp nhựa nhiệt dẻo chịu lực, chống dầu và va đậpĐiện áp sử dụng định mức: Tối đa 250 VAC / 115 VDCDòng điện định mức: 5 A / 250 VAC, 10 A / 125 VACCấu trúc tiếp điểm: 1NO + 1NCCơ chế nhảy tiếp điểm: nhảy nhanhĐiện trở tiếp điểm: <25mΩĐiện trở cách điện: >100MΩ (ở điện áp 500 VDC)Tần số thao tác: Cơ học: 120 lần/phút; Điện: 30 lần/phútNhiệt độ hoạt động: -20C...+60CĐộ ẩm môi trường: Tối đa 95% RHCấp bảo vệ: IP65Độ bền cơ học: Tối thiểu 10.000.000 lần chu kỳ đóng mởĐộ bền điện: Tối thiểu 500.000 lần chu kỳ đóng mởBảo hành: 6 tháng

Công tắc hành trình tend tz-8104

Liên hệ
Công tắc hành trình 5A 250VACModel: TZ-8104Hãng SX: tendKiểu tác động: Cần gạt con lăn tay đòn xoayHướng tác động: Tác động xoay 2 hướngChất liệu vỏ: Hợp kim kẽm đúc kết hợp nhựa nhiệt dẻo chịu lực, chống dầu và va đậpĐiện áp sử dụng định mức: Tối đa 250 VAC / 115 VDCDòng điện định mức: 5 A / 250 VAC, 10 A / 125 VACCấu trúc tiếp điểm: 1NO + 1NCCơ chế nhảy tiếp điểm: nhảy nhanh với 2 mạch cách ly song songĐiện trở tiếp điểm: <25mΩĐiện trở cách điện: >100MΩ (ở điện áp 500 VDC)Tần số thao tác: Cơ học: 120 lần/phút; Điện: 30 lần/phútNhiệt độ hoạt động: -20C...+60CĐộ ẩm môi trường: Tối đa 95% RHCấp bảo vệ: IP65Độ bền cơ học: Tối thiểu 10.000.000 lần chu kỳ đóng mởĐộ bền điện: Tối thiểu 500.000 lần chu kỳ đóng mởBảo hành: 6 tháng

Công tắc hành trình tend tz-7144

Liên hệ
Công tắc hành trình 10A 250VACModel: TZ-7144Hãng SX: tendKiểu tác động: Cần gạt con lăn tay đòn inox điều chỉnhHướng tác động: Tác động xoay/gạt 1 hướng qua con lănChất liệu vỏ: Hợp kim nhôm đúc đè phủ nhựa nhiệt dẻo chịu lựcĐiện áp sử dụng định mức: 125 VAC / 250 VAC / 480 VAC; 125 VDC / 250 VDCDòng điện định mức: 10ACấu trúc tiếp điểm: 1NO + 1NCCơ chế nhảy tiếp điểm: nhảy nhanhĐiện trở tiếp điểm: <15mΩĐiện trở cách điện: >100MΩ (ở điện áp 500 VDC)Tần số thao tác: Cơ học: 120 lần/phút; Điện: 30 lần/phútNhiệt độ hoạt động: -10C...+80CĐộ ẩm môi trường: Tối đa 95% RHCấp bảo vệ: IP65Độ bền cơ học: Tối thiểu 1.000.000 lần chu kỳ đóng mởĐộ bền điện: Tối thiểu 100.000 lần chu kỳ đóng mởBảo hành: 6 tháng

Công tắc hành trình tend tz-5106

Liên hệ
Công tắc hành trình 10A 250VACModel: TZ-5106Hãng SX: tendKiểu tác động: Cần gạt lò xo đàn hồi / Cần lò xo sợi thépHướng tác động: Tác động đa hướng (360 độ) khi có lực va chạm chạm vào thanh lò xoChất liệu vỏ: Hợp kim kẽm đúc / Nhựa cường lực chịu lực va đập caoĐiện áp sử dụng định mức: 250VACDòng điện định mức: 10ACấu trúc tiếp điểm: 1NO + 1NCCơ chế nhảy tiếp điểm: nhảy nhanh với cơ chế 2 mạch cách ly song songĐiện trở tiếp điểm: &lt;25mΩĐiện trở cách điện: &gt;100MΩ (ở điện áp 500 VDC)Tần số thao tác: Cơ học: 120 lần/phút; Điện: 30 lần/phútNhiệt độ hoạt động: -10C...+80CĐộ ẩm môi trường: Tối đa 95% RHCấp bảo vệ: IP65Độ bền cơ học: Tối thiểu 10.000.000 đến 15.000.000 lần chu kỳ đóng mởĐộ bền điện: Tối thiểu 500.000 lần chu kỳ đóng mởBảo hành: 6 tháng

Công tắc hành trình telemecanique xckn2102p20c

Liên hệ
Công tắc hành trình 1NO/1NC 3A 240VACModel: XCKN2102P20CHãng SX: Telemecanique - SchneiderCấu trúc tiếp điểm: 1NO + 1NCCơ chế nhảy tiếp điểm: Nhảy nhanhHình thức cách ly tiếp điểm: Form ZbDòng điện định hình nhiệt (Ithe): 10ADòng/Điện áp sử dụng định mức: AC-15 (A300): 240V, 3A; DC-13 (R300): 250V, 0.1ACổng luồn dây: 1 cổng ren M20 x1.5Kiểu đấu nối dây: Bắt vítCơ cấu tác động: Con lăn pít-tông dẹp / Con lăn thép dọcHướng tác động: Tác động dọc 1 hướng / Tác động bênChất liệu vỏ: NhựaCấp độ bảo vệ: IP65Cấp bảo vệ chống va đập: IK04 (theo chuẩn IEC 62262)Cấp bảo vệ chống điện giật: Class IIKhả năng chịu rung &amp; sốc: 45 gn (11 ms) chấn động; 25 gn (10…500 Hz) rung độngĐộ bề cơ học: 10.000.000 lần chu kỳ đóng mởNhiệt độ vận hành: -25C...+70CBảo hành: 6 tháng

Công tắc hành trình telemecanique xckm115

Liên hệ
Công tắc hành trình&nbsp;1NO/1NC 3A 240VACModel: XCKM115Hãng SX: TelemecaniqueChất liệu vỏ: Kim loại / Hợp kim ZamakKiểu tác động: Cần gạt con lăn bằng nhựa nhiệt dẻo, xoay khôi phục bằng lò xoHướng tác động: Tác động xoay 2 hướngTác động công tắc: Nhảy nhanhKích thước thân: 64*64*30mmCấu trúc tiếp điểm: 1 NO + 1 NCHình thức cách ly tiếp điểm: Form ZbDòng điện định hình nhiệt: 10AĐiện áp cách điện định mức: 500V (theo IEC 60947-1) / 300V (theo UL 508, CSA)Dòng/Điện áp sử dụng định mức: AC-15 (A300): 240V, 3A; DC-13 (Q300): 250V, 0.27ACổng luồn dây: 3 cổng ren chuẩn Pg 11Kiểu đấu nối dây: Bắt vítCấp bảo vệ IP: IP66Cấp bảo vệ chống va đập cơ học: IK05Cấp bảo vệ chống điện giật: Class I (vỏ kim loại cần nối đất)Khả năng chịu rung &amp; sốc: 50 gn (11 ms) chấn động; 25 gn (10…500 Hz) rung độngĐộ bề cơ học: 15.000.000 lần chu kỳ đóng mởNhiệt độ vận hành: -25C...+70CBảo hành: 6 tháng

Công tắc hành trình telemecanique schneider xckn2145p20c

Liên hệ
Công tắc hành trình 1NO/1NC 3A 240VACModel: XCKN2145P20CHãng SX: Telemecanique - SchneiderTiếp điểm ngõ ra: 1NO + 1NCCơ chế nhảy tiếp điểm: Nhảy nhanhHình thức cách ly tiếp điểm: Form ZbDòng điện định hình nhiệt (Ithe): 10ADòng/Điện áp sử dụng định mức: AC-15 (A300): 240V, 3A; DC-13 (R300): 250V, 0.1ACổng luồn dây: Cổng ren M20 x1.5Kiểu đấu nối dây: Bắt vítCơ cấu tác động: Tay đòn con lăn bằng nhựa nhiệt dẻo, có thể điều chỉnh độ dài, xoay khôi phục bằng lò xoHướng tác động: Tác động xoay 2 hướngChất liệu vỏ: NhựaCấp độ bảo vệ: IP65Cấp bảo vệ chống va đập: IK04 (theo chuẩn IEC 62262)Cấp bảo vệ chống điện giật: Class IIKhả năng chịu rung & sốc: 45 gn (11 ms) chấn động; 25 gn (10…500 Hz) rung độngBảo hành: 6 tháng

Bộ mã hóa vòng quay elco ei40a6-h6ar-1024

Liên hệ
Bộ mã hóa vòng quay size 40mm, trục đặc 6mm, 1024 ppr 10-30VDCModel: EI40A6-H6AR-1024Hãng sản xuất: ElcoĐộ phân giải: 1024 xung/vòng (PPR)Đường kính thân: 40mmKiểu trục: Trục đặcĐường kính trục: 6mmChuẩn mặt bích: Mặt bích kẹp/định vịCấp bảo vệ: Thường đạt IP65 / IP66 (chống bụi, nước bắn)Tín hiệu ngõ ra: Push-Pull / HTLĐiện áp nguồn cung cấp: 10-30VDCKênh tín hiệu: Các kênh&nbsp;A, B, Z và tín hiệu đảo A/ (A), B/ (B), Z/ (Z) (với Z&nbsp;là xung Index)Kiểu kết nối: Cáp nối đầu ra hướng kính (Radial)Bảo hành: 06 tháng

Công tắc hành trình schmersal z4v7h 335-11z-rva-2272-2654

Liên hệ
Công tắc hành trình 10A 480VAC/250VDCModel: Z4V7H 335-11Z-RVA-2272-2654Hãng sản xuất: SchmersalVật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đúc áp lực, phủ sơnVật liệu con lăn: Thép không gỉ V2ACấp bảo vệ: IP67 (Chống bụi hoàn toàn, chống nước xịt/ngâm ngắn hạn)Cấu trúc tiếp điểm: 1NO + 1NCDòng điện nhiệt (Ith): 10ADòng điện/Điện áp sử dụng: AC-15: 4 A / 230 VAC | DC-13: 4 A / 24 VDCThời gian chuyển mạch: ≤2msCổng kết nối dây: Lỗ luồn dây M20 * 1.5, đấu dây dạng bắt vítKhả năng chống môi trường: Chống dầu và hóa chất dung môi dầu mỏ tốtKích thước thân: 38*40.5*76mm (Chiều cao tổng thể cả cần gạt ~173.5mm)Mô-men xoắn tác động tối thiểu: 0.3NmTốc độ di chuyển tối đa của cam: 2.5m/s (ở góc tác động 30°)Đầu gạt: Có thể xoay 4 hướng để linh hoạt hướng tác độngTần số đóng mở tối đa: 5,000 lần/giờTuổi thọ cơ khí: Tối thiểu 30,000,000&nbsp;lần vận hànhNhiệt độ môi trường hoạt động: -30C...+80CBảo hành: 06 tháng

Công tắc hành trình omron d4mc-5000

Liên hệ
Công tắc hành trình 10A 250VModel: D4MC-5000Hãng sản xuất: OmronDạng tiếp điểm: SPDT (1 NO + 1 NC)Dòng điện định mức: 0.5A tại 125VDC, 0.25A tại 250VDC, 10A tại 250VACĐiện trở tiếp điểm ban đầu: Tối đa 15mΩĐiện trở cách điện: Tối thiểu 100MΩ (ở 500 VDC)Độ bền cách điện: 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa các cực cùng tính); 2,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút (giữa phần mang điện và vỏ)Kiểu tác động: Piston đẩy gắn bảng, ty chốt thẳngNhiệt độ môi trường: -10...+80C (không đóng băng)Đô ẩm môi trường: 35...95% RHCấp độ bảo vệ: IP67 (chống bụi hoàn toàn, chống ngâm nước ngắn hạn)Bảo hành: 06 tháng

Công tắc hành trình honeywell szl-wlc-b

Liên hệ
Công tắc hành trình 10A 480VAC/250VDCModel: SZL-WLC-BHãng sản xuất: HoneywellCấu trúc tiếp điểm: SPDT-DB (1NO+1NC)Điện trở tiếp điểm: Tối đa 25mΩĐiện trở cách điện: Tối thiểu 100MΩ (ở 500VDC)Kiểu bộ tác động: Cần xoay con lăn điều chỉnh độ dàiLực tác động: Tối đa 8.82NLực nhả: Tối thiểu 0.49NGóc hành trình trước: 25° đến 30°Góc vượt hành trình: Tối thiểu 60°Hành trình vi sai: Tối đa 16°Độ bề cơ học: 10.000.000 đến 15.000.000 lần thao tácĐộ bền điện: ~750.000 lần thao tácCấp bảo vệ: IP67Nhiệt độ hoạt động: -10C...+80CĐộ ẩm hoạt động: Tối đa 95% RHVật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đúc chịu lực caoBảo hành: 06 tháng

Công tắc chuyển mạch yueqing lw26-20d202-2

Liên hệ
Công tắc chuyển mạch 20A AC 230V / 400V / 500VModel: LW26-20D202-2Hãng sản xuất: YueqingĐiện áp cách điện định mức: 690VĐiện áp chịu xung định mức: 6kVTần số định mức: 50/60HzMã sơ đồ mạch: D202Số cực: 2Số vị trí: 3 vị trí (ON - OFF - ON)Số tiếp điểm: 8Độ bề cơ học: 300.000 lần thao tác (không tải)Độ bền điện: ~10.000 lần thao tác (tùy cấp tải AC-3 / AC-15)Nhiệt độ làm việc: -10C...+50CĐộ ẩm môi trường: 35%...85% RHCấp bảo vệ: IP42 (mặt trước panel), có thể kết hợp hộp nhựa bảo vệ chống nước/bụi đạt IP65Kiểu lắp đặt: Lắp trên cánh tủ điệnKích thước mặt công tắc: 48*48mmKhoảng cách tâm lỗ khoét bắt vít: 36*36mmKiểu kết nối dây: Vít ép cápTiêu chuẩn chất lượng: IEC 60947-3, GB/T 14048.3, CE, RoHSBảo hành: 06 tháng

Cáp tín hiệu di-soric tkhm-z-2.5

Liên hệ
Cáp tín hiệu PUR 2m, giắc M8 3 chânModel: TKHM-Z-2.5Hãng SX: di-soricĐầu nối: Đầu M8 cái (M8 Female), dạng thẳngSố chân: 3 chân (3-pin)Chiều dài dây: 2,5mChất liệu vỏ cáp: Nhựa Polyurethane (PUR) có khả năng chống dầu, chống mài mòn và chịu lực va đập tốtĐai khóa: Kim loại ren M8 chắc chắnĐiện áp hoạt động: <50VAC/60VDCCấp bảo vệ: IP67

Cáp tín hiệu di-soric tkhm-w-2.5

Liên hệ
Cáp tín hiệu PUR 2m, giắc M8 3 chânModel: TKHM-W-2.5Hãng SX: di-soricĐầu nối: Đầu M8 cái (M8 Female), dạng góc vuông/uốn cong 90°Số chân: 3 chân (3-pin)Chiều dài dây: 2,5mChất liệu vỏ cáp: Nhựa Polyurethane (PUR) có khả năng chống dầu, chống mài mòn và chịu lực va đập tốtĐai khóa: Kim loại ren M8 chắc chắnĐiện áp hoạt động: <50VAC/60VDCCấp bảo vệ: IP67

Cáp tín hiệu telemecanique xzcp0566l2

Liên hệ
Cáp tín hiệu 3 lõi 0.34mm², PUR 2m, giắc M8Model: XZCP0566L2Hãng SX: Telemecanique - Schneider ElectricLoại đầu nối: M8 Cái (Female), dáng thẳng, 3 chânCấu trúc cáp: 3 lõi dây, đầu còn lại để hở dây chì để đấu nối tủ điệnChiều dài dây: 2mChất liệu vỏ cáp: PUR (Polyurethane) - dẻo dai, chống dầu, chống mài mòn và chịu xé tốt trong môi trường công nghiệpĐiện áp hoạt động: Tối đa 60VAC / 75VDCDòng điện định mức: 4ACấp bảo vệ: IP65, IP67, IP69K (chống bụi tuyệt đối, chống nước phun, ngâm nước nhẹ và rửa áp lực cao)Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +80C (khi đi dây cố định / static)

Cảm biến từ smc d-m9bv

Liên hệ
Cảm biến từ xi lanh khí nén 40mA 24VDCModel: D-M9BVHãng SX: SMCLoại cảm biến: Trạng thái rắn (Solid State Switch) - Không tiếp điểm cơ họcKiểu gá lắp: Gắn trực tiếp vào rãnh xi lanh (Direct mounting)Hướng đi dây (Electrical entry): Vuông góc 90° (Perpendicular)Chiều dài dây: 0.5mSố dây đấu nối: 2 dâyKiểu đầu ra (Output): Loại 2 dây (không phân biệt NPN/PNP như dòng 3 dây)Tải áp dụng: 24 VDC Relay, PLCĐiện áp tải (Load voltage): 24 VDC (Dải hoạt động: 10 đến 28 VDC)Dòng điện tải (Load current): Từ 2.5 đến 40 mAĐiện áp sụt giảm nội tại: ≤4 VDòng rò (Leakage current): ≤0.8 mA ở 24 VDCThời gian đáp ứng: ≤1 msĐèn LED hiển thị: LED đỏ (Sáng khi kích hoạt / ON)Tiêu chuẩn chống nước/bụi: IP67Bảo hành: 6 tháng

Cảm biến từ smc 3c-d-a93

Liên hệ
Cảm biến từ xi lanh khí nén 40mA 24VDCModel: 3C-D-A93Hãng SX: SMCLoại cảm biến: Công tắc lưỡi gà (Reed Auto Switch)Kiểu gá lắp: Gắn trực tiếp vào rãnh xi lanh (Direct mounting)Hướng đi dây (Electrical entry): Dọc theo thân / Thẳng (In-line)Chiều dài dây: 0.5mSố dây đấu nối: 2 dâyTải áp dụng: PLC, Rơ le (Relay), Mạch ICĐiện áp tải (Load voltage): 24 VDC hoặc 100 VACDòng điện tải (Load current): Từ 5 đến 40 mAĐiện áp sụt giảm nội tại: ≤2.4 VĐèn LED hiển thị: LED đỏ (Sáng khi kích hoạt / ON)Tiêu chuẩn chống nước/bụi: IP67Bảo hành: 6 tháng

Cảm biến tiệm cận turck bi5-m18-rz3x

Liên hệ
Cảm biến tiệm cận 5mm 300mA 220VAC/DC M18Model: Bi5-M18-RZ3XMã định danh (ID): 43105Hãng SX: TurckLoại cảm biến: Tiệm cận điện cảm (Inductive Proximity Sensor)Kích thước vỏ: Hình trụ M18 x 1, tổng chiều dài 64 mmKiểu lắp đặt: Đầu bằng / Phẳng (Flush / Embeddable)Khoảng cách phát hiện: 5 mmKhoảng cách hoạt động an toàn: ≤4.05mmĐiện áp nguồn cấp: 20 đến 250 VAC hoặc 10 đến 300 VDCDòng điện tải định mức: AC: ≤400mA; DC: ≤300mATần số đáp ứng / Chuyển mạch: 20 Hz (Đặc tính chung của dòng chạy nguồn AC)Dòng rò (Residual current): ≤1.7mADòng khởi động nhỏ nhất: ≥3mACấu trúc ngõ ra: 2 dây, Thường Đóng (2-wire, NC contact)Kiểu đấu nối (Connection): Cáp đúc sẵn dài 2 m (Dây PVC LifYY, lõi 3 x0.5mm2)Đèn LED hiển thị: LED màu Đỏ hiển thị trạng thái chuyển mạchCấp bảo vệ (IP Rating): IP67Nhiệt độ môi trường hoạt động: -25°C đến +70°CChất liệu cấu tạo: Vỏ: Đồng mạ Chrome (Chrome-plated brass); Mặt cảm biến: Nhựa PA12-GF30 (Polyamide gia cường sợi thủy tinh)Bảo hành: 06 tháng

Cảm biến tiệm cận turck bi5-m18-az3x

Liên hệ
Cảm biến tiệm cận 5mm 300mA 220VAC/DC M18Model: Bi5-M18-AZ3XMã định danh (ID): 43104Hãng SX: TurckLoại cảm biến: Tiệm cận điện cảm (Inductive Proximity Sensor)Kích thước vỏ: Hình trụ M18 x 1, tổng chiều dài 64 mmKiểu lắp đặt: Đầu bằng / Phẳng (Flush / Embeddable)Khoảng cách phát hiện: 5 mmKhoảng cách hoạt động an toàn: ≤4.05mmĐiện áp nguồn cấp: 20 đến 250 VAC hoặc 10 đến 300 VDCDòng điện tải định mức: AC: ≤400mA; DC: ≤300mATần số đáp ứng / Chuyển mạch: 20 Hz (Đặc tính chung của dòng chạy nguồn AC)Dòng rò (Residual current): ≤1.7mADòng khởi động nhỏ nhất: ≥3mACấu trúc ngõ ra: 2 dây, Thường Mở (2-wire, NO contact)Kiểu đấu nối (Connection): Cáp đúc sẵn dài 2 m (Dây PVC LifYY, lõi 3 x0.5mm2)Đèn LED hiển thị: LED màu Đỏ hiển thị trạng thái chuyển mạchCấp bảo vệ (IP Rating): IP67Nhiệt độ môi trường hoạt động: -25°C đến +70°CChất liệu cấu tạo: Vỏ: Đồng mạ Chrome (Chrome-plated brass); Mặt cảm biến: Nhựa PA12-GF30 (Polyamide gia cường sợi thủy tinh)Bảo hành: 06 tháng

Cảm biến tiệm cận micro detectors ae1/ap-2f

Liên hệ
Cảm biến tiệm cận 2.5mm PNP-NO M8 200mA 30VDCModel: AE1/AP-2FHãng sản xuất: Micro DetectorsLoại cảm biến: Tiệm cận điện cảm (Inductive Proximity Sensor)Kích thước vỏ: Hình trụ M8 x 1, tổng chiều dài 50 mm (Thân tiêu chuẩn)Kiểu lắp đặt: Đầu hở / Không uốn phẳng (Unshielded / Non-flush)Khoảng cách phát hiện danh định: 2.5 mmKhoảng cách hoạt động an toàn: 0 đến 2.02 mmVật mẫu tiêu chuẩn: Tấm sắt FE360 kích thước 8x8 mmTần số đáp ứng / Chuyển mạch: Cực cao, lên tới 5 kHzĐiện áp nguồn cấp: 10 đến 30 VDCDòng tải tối đa (Load current): ≤200mALoại ngõ ra (Output Type): PNPTrạng thái ngõ ra (Output Function): Thường Mở (NO - Normally Open)Kiểu đấu nối (Connection): Mơ-bi/Jack cắm M8, loại 3 chân (3-pin)Đèn LED hiển thị: LED màu vàng hiển thị trạng thái ngõ ra (nhìn rõ 360°)Cấp bảo vệ (IP Rating): IP67 (Chống bụi, chống nước tốt)Chế độ bảo vệ tích hợp: Chống ngắn mạch, chống đảo ngược cực nguồn, chống quá áp đột biếnNhiệt độ môi trường hoạt động: -25°C đến +70°CChất liệu cấu tạo: Vỏ: Đồng mạ Niken (Nickel-plated brass); Mặt cảm biến: Nhựa PBTBảo hành: 06 tháng

Cảm biến sợi quang keyence fu-7f

Liên hệ
Cảm biến sợi quang ren thẳng M4Model: FU-7FHãng SX: KeyencePhương thức phát hiện: Thu phát độc lập (Transmissive)Kiểu đầu định vị / Kích thước: Ren thẳng, kích thước M4Đường kính trục quang học: ø1 mmĐường kính dây sợi quang: ø2.2 mmChiều dài sợi quang: 2 m (Loại Free-cut, có thể cắt ngắn tùy ý bằng dao cắt đi kèm)Bán kính uốn cong tối thiểu: R25 mmVật thể nhỏ nhất có thể phát hiện: ø0.005 mm (Giá trị đạt được khi khoảng cách và độ nhạy của bộ khuếch đại được cài đặt ở điều kiện tối ưu)Nhiệt độ môi trường hoạt động: -40°C đến +70°C (Không đóng băng)Bảo hành: 06 tháng

Cảm biến quang điện omron ee-sx672

Liên hệ
Cảm biến quang 5mm NPN 24VDC Model: EE-SX672 Hãng SX: Omron Khoảng cách phát hiện: 5mm (cố định) Nguồn cấp: 5-24VDC ±10% (độ gợn sóng p-p: tối đa 10%) Vật phát hiện: 2x 0,8mm Dòng tiêu thụ: max. 35mA (NPN) Hoạt động: Light-ON, Dark-ON Tần số: 1kHz Nguồn sáng: LED hồng ngoại (bước sóng 940nm) Chỉ thị cấu hình: LED đỏ (bật khi ánh sáng bị che khuất ở chế độ mặc định) Kiểu kết nối: Giắc cắm chuyên dụng (Connector 4 chân) Tiêu chuẩn bảo vệ: IEC IP50 BH: 06 tháng

Cảm biến quang điện banner qs18vn6ld

Liên hệ
Cảm biến quang điện 300mm NPN 12-24VDC Model: QS18VN6LD Part Number: 73034 Hãng SX: Banner Engineering Kiểu kết nối: Cáp đúc sẵn dài 2m (loại 4 dây) Sensing Beam: Tia Laser đỏ, Class 1, bước sóng 650 nm Độ trễ khi khởi động: 200ms Độ lặp lại: 130µs Chế độ cảm biến: Phản xạ khuếch tán Laser Chất liệu vỏ: Nhựa ABS cao cấp Khoảng cách phát hiện tối đa: 300mm Điện áp nguồn: 10-30VDC Ngõ ra: NPN Chế độ hoạt động: Light/Dark Operate (Tùy chọn dây đấu nối) Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +50°C Chất liệu tròng kính: Acrylic Điều chỉnh: Biến trở Đường kính Barrel: 18mm Đèn chỉ thị: LED Thời gian đáp ứng: 0.7 ms Cấp độ bảo vệ: NEMA 4X, IP67 (Chống bụi hoàn toàn và chịu được ngâm nước ngắn hạn) Bảo hành: 06 tháng
x
popup

Số lượng:

Tổng tiền: